Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thường đứng trước động từ làm trạng ngữ để biểu thị hành động diễn ra đúng giờ giấc
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Phó từ 副词
Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.
Âm Hán Việt
chuẩn thời
Từng chữ
- 准chuẩnchuẩn, chính xác; cho phép; chuẩn bị (准备)
- 时thờilúc; thời gian
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng để diễn tả việc đến đúng giờ, không muộn.
Câu ví dụ
- 会议准时开始。
Cuộc họp bắt đầu đúng giờ.
- 他总是准时到达。
Anh ấy luôn luôn đến đúng giờ.
Kết hợp thường gặp
- 准时到达
đến đúng giờ
- 得准时
đạt hạng nhất
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.