Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
zhǔn准
shí时

Nghĩa tiếng Việt

đúng giờ

Âm Hán Việt

chuẩn thời

2 chữ17 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Thường đứng trước động từ làm trạng ngữ để biểu thị hành động diễn ra đúng giờ giấc

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

chuẩn thời

Từng chữ

  • 准chuẩnchuẩn, chính xác; cho phép; chuẩn bị (准备)
  • 时thờilúc; thời gian

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng để diễn tả việc đến đúng giờ, không muộn.

Câu ví dụ

  • 会议准时开始。Huìyì zhǔnshí kāishǐ. thanh 4

    Cuộc họp bắt đầu đúng giờ.

  • 他总是准时到达。Tā zǒngshì zhǔnshí dàodá. thanh 1

    Anh ấy luôn luôn đến đúng giờ.

Kết hợp thường gặp

  • 准zhǔn thanh 3时shí thanh 2到dào thanh 4达dá thanh 2

    đến đúng giờ

  • 得dé thanh 2准zhǔn thanh 3时shí thanh 2

    đạt hạng nhất

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.