Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Phó từ副词
jī几
hū乎

Nghĩa tiếng Việt

hầu như

Âm Hán Việt

cơ hồ

2 chữ7 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Phó từ副词

Thường đứng trước động từ hoặc tính từ để chỉ mức độ suýt soát đạt đến một trạng thái nào đó

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

cơ hồ

Từng chữ

  • 几cơmấy, vài (jǐ); gần như (几乎), bàn nhỏ (jī)
  • 乎hồtrợ từ (trong 几乎 hầu như, 似乎 hình như, 在乎 để ý)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1几jī thanh 1乎hū thanh 1每měi thanh 3天tiān thanh 1都dōu thanh 1去qù thanh 4跑pǎo thanh 3步bù thanh 4。

    Hầu như ngày nào anh ấy cũng đi chạy bộ.

  • 我wǒ thanh 3几jī thanh 1乎hū thanh 1忘wàng thanh 4了le thanh 5今jīn thanh 1天tiān thanh 1是shì thanh 4她tā thanh 1的de thanh 5生shēng thanh 1日rì thanh 4。

    Tôi suýt nữa quên mất hôm nay là sinh nhật cô ấy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.