Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词Phó từ副词
Thường đứng trước động từ hoặc tính từ để chỉ mức độ suýt soát đạt đến một trạng thái nào đó
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Phó từ 副词
Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.
Âm Hán Việt
cơ hồ
Từng chữ
- 几cơmấy, vài (jǐ); gần như (几乎), bàn nhỏ (jī)
- 乎hồtrợ từ (trong 几乎 hầu như, 似乎 hình như, 在乎 để ý)
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 他几乎每天都去跑步。
Hầu như ngày nào anh ấy cũng đi chạy bộ.
- 我几乎忘了今天是她的生日。
Tôi suýt nữa quên mất hôm nay là sinh nhật cô ấy.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.