Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chū出
chāi差

Nghĩa tiếng Việt

đi công tác

Âm Hán Việt

xuất sai

2 chữ14 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, thường dùng cấu trúc 去 hoặc 到 kết hợp với địa điểm rồi mới đến 出差

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

xuất sai

Từng chữ

  • 出xuấtra, ra ngoài; xuất hiện; sinh ra, sản xuất; vở (lượng từ cho kịch)
  • 差saikém, thiếu (chà); chênh lệch (chā); đi công tác (chāi)

Tầng từ vựng

Động từ chỉ việc đi làm việc ở nơi khác.

Câu ví dụ

  • 他去出差了Tā qù chūchāi le thanh 1

    Anh ấy đi công tác rồi.

  • 出差费Chūchāi fèi thanh 1

    Chi phí đi công tác.

Kết hợp thường gặp

  • 出chū thanh 1差chāi thanh 1在zài thanh 4外wài thanh 4

    đi công tác xa

  • 公gōng thanh 1事shi thanh 5出chū thanh 1差chāi thanh 1

    đi công tác việc công

  • 出chū thanh 1差chāi thanh 1报bào thanh 4销xiāo thanh 1

    thanh toán công tác phí

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.