Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Danh từ名词
dào到
chù处

Nghĩa tiếng Việt

khắp nơi

Âm Hán Việt

đáo xứ

2 chữ13 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Danh từ名词

Luôn làm trạng ngữ đứng trước động từ để chỉ hành động xảy ra ở khắp mọi nơi

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đáo xứ

Từng chữ

  • 到đáođến nơi
  • 处xứnơi, chỗ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 到dào thanh 4处chù thanh 4都dōu thanh 1是shì thanh 4花huā thanh 1

    Khắp nơi đều là hoa

  • 我wǒ thanh 3到dào thanh 4处chù thanh 4找zhǎo thanh 3你nǐ thanh 3

    Tôi tìm bạn khắp nơi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.