Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Làm danh từ chỉ địa điểm, thường đứng sau các giới từ chỉ nơi chốn như tại hoặc đi đến
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
biện công thất
Từng chữ
- 办biệnlàm, xử lý, lo liệu; mở, tổ chức; trừng trị
- 公côngcông, chung (của nhà nước, tập thể); công bằng; ông; con đực
- 室thấtnhà; huyệt chôn
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 我在办公室工作
Tôi làm việc ở văn phòng
- 办公室在三楼
Văn phòng ở tầng ba
Kết hợp thường gặp
- 办公室里
trong văn phòng
- 教师办公室
văn phòng giáo viên
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.