Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
bàn办
gōng公
shì室

Nghĩa tiếng Việt

văn phòng

Âm Hán Việt

biện công thất

3 chữ17 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ địa điểm, thường đứng sau các giới từ chỉ nơi chốn như tại hoặc đi đến

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

biện công thất

Từng chữ

  • 办biệnlàm, xử lý, lo liệu; mở, tổ chức; trừng trị
  • 公côngcông, chung (của nhà nước, tập thể); công bằng; ông; con đực
  • 室thấtnhà; huyệt chôn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3在zài thanh 4办bàn thanh 4公gōng thanh 1室shì thanh 4工gōng thanh 1作zuò thanh 4

    Tôi làm việc ở văn phòng

  • 办bàn thanh 4公gōng thanh 1室shì thanh 4在zài thanh 4三sān thanh 1楼lóu thanh 2

    Văn phòng ở tầng ba

Kết hợp thường gặp

  • 办bàn thanh 4公gōng thanh 1室shì thanh 4里lǐ thanh 3

    trong văn phòng

  • 教jiào thanh 4师shī thanh 1办bàn thanh 4公gōng thanh 1室shì thanh 4

    văn phòng giáo viên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.