Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
fā发
xiàn现

Nghĩa tiếng Việt

phát hiện

Âm Hán Việt

phát hiện

2 chữ13 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ là một danh từ hoặc một phân câu

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phát hiện

Từng chữ

  • 发phátphát ra, gửi; phát sinh; trở nên (fā); tóc (fà)
  • 现hiệnbây giờ, hiện tại; hiện ra, xuất hiện

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3发fā thanh 1现xiàn thanh 4了le thanh 5一yī thanh 1个gè thanh 4错cuò thanh 4误wù thanh 4

    Tôi đã phát hiện một lỗi

  • 科kē thanh 1学xué thanh 2家jiā thanh 1发fā thanh 1现xiàn thanh 4了le thanh 5新xīn thanh 1星xīng thanh 1球qiú thanh 2

    Các nhà khoa học đã phát hiện hành tinh mới

  • 我wǒ thanh 3发fā thanh 1现xiàn thanh 4钱qián thanh 2包bāo thanh 1不bù thanh 4见jiàn thanh 4了le thanh 5

    Tôi phát hiện ví không còn nữa

Kết hợp thường gặp

  • 被bèi thanh 4发fā thanh 1现xiàn thanh 4

    được phát hiện

  • 重zhòng thanh 4大dà thanh 4发fā thanh 1现xiàn thanh 4

    phát hiện lớn/quan trọng

  • 新xīn thanh 1发fā thanh 1现xiàn thanh 4

    phát hiện mới

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.