Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
kě可
xī惜

Nghĩa tiếng Việt

đáng tiếc

Âm Hán Việt

khả tích

2 chữ16 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Thường làm vị ngữ hoặc trạng ngữ đứng trước động từ để biểu thị sự tiếc nuối

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

khả tích

Từng chữ

  • 可khảcó thể; nhưng; đáng (可爱)
  • 惜tíchtiếc nuối

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 你nǐ thanh 3没méi thanh 2来lái thanh 2,真zhēn thanh 1可kě thanh 3惜xī thanh 1。

    Bạn không đến, thật đáng tiếc.

  • 这zhè thanh 4么me thanh 5好hǎo thanh 3的de thanh 5东dōng thanh 1西xi thanh 5扔rēng thanh 1了le thanh 5太tài thanh 4可kě thanh 3惜xī thanh 1了le thanh 5。

    Đồ tốt như thế này mà vứt đi thì quá phí.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.