Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
tīng听
jiǎng讲

Nghĩa tiếng Việt

nghe giảng

Âm Hán Việt

thính giảng

2 chữ13 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong ngữ cảnh lớp học hoặc hội thảo để chỉ hành động tập trung nghe người khác giảng bài

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thính giảng

Từng chữ

  • 听thínhnghe
  • 讲giảnggiảng giải

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 上shàng thanh 4课kè thanh 4要yào thanh 4认rèn thanh 4真zhēn thanh 1听tīng thanh 1讲jiǎng thanh 3

    Học phải chăm chú nghe giảng

  • 他tā thanh 1喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5听tīng thanh 1讲jiǎng thanh 3

    Anh ấy thích nghe giảng

Kết hợp thường gặp

  • 认rèn thanh 4真zhēn thanh 1听tīng thanh 1讲jiǎng thanh 3

    chăm chú nghe giảng

  • 上shàng thanh 4课kè thanh 4听tīng thanh 1讲jiǎng thanh 3

    nghe giảng trong lớp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.