Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhōu周
mò末

Nghĩa tiếng Việt

cuối tuần

Âm Hán Việt

chu mạt

2 chữ13 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm trạng ngữ chỉ thời gian đứng trước động từ hoặc làm danh từ đứng sau giới từ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chu mạt

Từng chữ

  • 周chutuần, tuần lễ; vòng quanh; chu đáo; nhà Chu
  • 末mạtcuối; ngọn; vụn, bột

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 周zhōu thanh 1末mò thanh 4你nǐ thanh 3做zuò thanh 4什shén thanh 2么me thanh 5

    Cuối tuần bạn làm gì

  • 快kuài thanh 4乐lè thanh 4的de thanh 5周zhōu thanh 1末mò thanh 4

    Cuối tuần vui vẻ

Kết hợp thường gặp

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5周zhōu thanh 1末mò thanh 4

    cuối tuần này

  • 周zhōu thanh 1末mò thanh 4休xiū thanh 1息xi thanh 5

    nghỉ cuối tuần

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.