Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
wèi味
dao道

Nghĩa tiếng Việt

hương vị

Âm Hán Việt

vị đạo

2 chữ20 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho động từ nếm, ngửi hoặc làm chủ ngữ trong câu miêu tả cảm nhận về món ăn hay cuộc sống

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

vị đạo

Từng chữ

  • 味vịmùi, hương vị
  • 道đạođường; đạo, đạo lý; nói; lượng từ (đề bài, món ăn, cửa)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5菜cài thanh 4味wèi thanh 4道dao thanh 5很hěn thanh 3好hǎo thanh 3

    Món ăn này rất ngon

  • 什shén thanh 2么me thanh 5味wèi thanh 4道dao thanh 5

    Mùi vị gì

Kết hợp thường gặp

  • 味wèi thanh 4道dao thanh 5好hǎo thanh 3

    ngon/vị tốt

  • 闻wén thanh 2味wèi thanh 4道dao thanh 5

    ngửi mùi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.