Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
guó国
jì际

Nghĩa tiếng Việt

quốc tế

Âm Hán Việt

quốc tế

2 chữ15 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ phạm vi toàn cầu hoặc mối quan hệ giữa các quốc gia

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

quốc tế

Từng chữ

  • 国quốcđất nước, quốc gia
  • 际tếbên cạnh, bên bờ, mép, lề; giữa; dịp, lúc, trong khoảng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 国guó thanh 2际jì thanh 4机jī thanh 1场chǎng thanh 3

    Sân bay quốc tế

  • 国guó thanh 2际jì thanh 4贸mào thanh 4易yì thanh 4很hěn thanh 3重zhòng thanh 4要yào thanh 4

    Thương mại quốc tế rất quan trọng

  • 国guó thanh 2际jì thanh 4新xīn thanh 1闻wén thanh 2

    Tin tức quốc tế

Kết hợp thường gặp

  • 国guó thanh 2际jì thanh 4会huì thanh 4议yì thanh 4

    hội nghị quốc tế

  • 国guó thanh 2际jì thanh 4合hé thanh 2作zuò thanh 4

    hợp tác quốc tế

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.