Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dì地
zhǐ址

Nghĩa tiếng Việt

địa chỉ

Âm Hán Việt

địa chỉ

2 chữ13 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như viết, để lại hoặc cho biết

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

địa chỉ

Từng chữ

  • 地địađất, mặt đất; địa điểm, nơi (dì); trợ từ nối trạng ngữ (de)
  • 址chỉđịa chỉ; nền, vị trí (di chỉ)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 请qǐng thanh 3把bǎ thanh 3你nǐ thanh 3的de thanh 5地dì thanh 4址zhǐ thanh 3写xiě thanh 3在zài thanh 4这zhè thanh 4里li thanh 5。

    Vui lòng viết địa chỉ của bạn vào đây.

  • 我wǒ thanh 3不bù thanh 4知zhī thanh 1道dào thanh 4他tā thanh 1家jiā thanh 1的de thanh 5地dì thanh 4址zhǐ thanh 3。

    Tôi không biết địa chỉ nhà anh ấy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.