Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
duō多
me么

Nghĩa tiếng Việt

đến mức nào, làm sao

Âm Hán Việt

đa ma

2 chữ9 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Thường đứng trước tính từ hoặc động từ tâm lý trong câu cảm thán để biểu thị mức độ cảm xúc cao

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

đa ma

Từng chữ

  • 多đanhiều
  • 么matrợ từ trong 什么, 怎么, 这么; nhỏ bé

Tầng từ vựng

Dùng trong câu cảm thán, biểu thị mức độ cao

Câu ví dụ

  • 多duō thanh 1么me thanh 5漂piào thanh 4亮liang thanh 5的de thanh 5风fēng thanh 1景jǐng thanh 3

    Cảnh đẹp biết mấy

  • 多duō thanh 1么me thanh 5幸xìng thanh 4福fú thanh 2的de thanh 5生shēng thanh 1活huó thanh 2

    Cuộc sống hạnh phúc biết bao

Kết hợp thường gặp

  • 多duō thanh 1么me thanh 5美měi thanh 3丽lì thanh 4

    đẹp biết bao

  • 多duō thanh 1么me thanh 5可kě thanh 3爱ài thanh 4

    dễ thương biết mấy

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.