Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Phó từ副词
Thường đứng trước tính từ hoặc động từ tâm lý trong câu cảm thán để biểu thị mức độ cảm xúc cao
Phó từ 副词
Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.
Âm Hán Việt
đa ma
Từng chữ
- 多đanhiều
- 么matrợ từ trong 什么, 怎么, 这么; nhỏ bé
Tầng từ vựng
Dùng trong câu cảm thán, biểu thị mức độ cao
Câu ví dụ
- 多么漂亮的风景
Cảnh đẹp biết mấy
- 多么幸福的生活
Cuộc sống hạnh phúc biết bao
Kết hợp thường gặp
- 多么美丽
đẹp biết bao
- 多么可爱
dễ thương biết mấy
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.