Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
tóu头
fa发

Nghĩa tiếng Việt

tóc

Âm Hán Việt

đầu phát

2 chữ10 nétTrong 8 chủ đềThanh điệu:2 升0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ hoặc chủ ngữ, lượng từ đi kèm thường là 根 hoặc 头

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đầu phát

Từng chữ

  • 头đầucái đầu
  • 发phátphát ra, gửi; phát sinh; trở nên (fā); tóc (fà)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 她tā thanh 1的de thanh 5头tóu thanh 2发fa thanh 5很hěn thanh 3长cháng thanh 2

    Tóc cô ấy rất dài

  • 他tā thanh 1剪jiǎn thanh 3了le thanh 5头tóu thanh 2发fa thanh 5

    Anh ấy đã cắt tóc

  • 洗xǐ thanh 3头tóu thanh 2发fa thanh 5很hěn thanh 3重zhòng thanh 4要yào thanh 4

    Gội tóc rất quan trọng

Kết hợp thường gặp

  • 长cháng thanh 2头tóu thanh 2发fa thanh 5

    tóc dài

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.