Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qī妻
zi子

Nghĩa tiếng Việt

vợ

Âm Hán Việt

thê tử

2 chữ11 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:1 平0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, thường dùng trong văn viết hoặc khẩu ngữ trang trọng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thê tử

Từng chữ

  • 妻thêvợ
  • 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这是我的妻子。Zhè shì wǒ de qīzi. thanh 4

    Đây là vợ tôi.

  • 他妻子是个医生。Tā qīzi shì gè yīshēng. thanh 1

    Vợ anh ấy là bác sĩ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.