Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xué学
wen问

Nghĩa tiếng Việt

kiến thức, học vấn

Âm Hán Việt

học vấn

2 chữ14 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng để đánh giá tri thức của một người, đi với các động từ như có, nghiên cứu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

học vấn

Từng chữ

  • 学họchọc hành
  • 问vấnhỏi; tra xét; hỏi thăm

Tầng từ vựng

Dùng chỉ kiến thức sâu rộng qua học tập và nghiên cứu, thường dùng trong văn viết hoặc trang trọng.

Câu ví dụ

  • 他有很大的学问。Tā yǒu hěn dà de xuéwèn. thanh 1

    Anh ấy có học vấn rất lớn.

  • 做学问要谦虚。Zuò xuéwèn yào qiānxū. thanh 4

    Làm nghiên cứu phải khiêm tốn.

Kết hợp thường gặp

  • 做zuò thanh 4学xué thanh 2问wen thanh 5

    làm học vấn, nghiên cứu

  • 真zhēn thanh 1学xué thanh 2问wen thanh 5

    học vấn thực sự

  • 大dà thanh 4学xué thanh 2问wen thanh 5

    học vấn uyên bác

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.