Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
hài害
pà怕

Nghĩa tiếng Việt

sợ

Âm Hán Việt

hại phạ

2 chữ18 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Có thể mang tân ngữ trực tiếp phía sau để chỉ đối tượng hoặc sự việc gây ra nỗi sợ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hại phạ

Từng chữ

  • 害hạihãm hại; hại, có hại
  • 怕phạsợ hãi

Tầng từ vựng

Thường dùng trong văn nói, gần synymim với 恐惧 (khng thnh thp)."

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3不bù thanh 4害hài thanh 4怕pà thanh 4困kùn thanh 4难nan thanh 5,我wǒ thanh 3只zhǐ thanh 3怕pà thanh 4放fàng thanh 4弃qì thanh 4。

    Tôi không sợ khó khăn, tôi chỉ sợ bỏ cuộc.

  • 小xiǎo thanh 3孩hái thanh 2子zi thanh 5常cháng thanh 2常cháng thanh 2害hài thanh 4怕pà thanh 4黑hēi thanh 1暗àn thanh 4。

    Trẻ em thường sợ bóng tối.

  • 不bù thanh 4用yòng thanh 4担dān thanh 1心xīn thanh 1,我wǒ thanh 3一yī thanh 1点diǎn thanh 3都dōu thanh 1不bù thanh 4害hài thanh 4怕pà thanh 4。

    Đừng lo lắng, tôi không sợ chút nào.

Kết hợp thường gặp

  • 害hài thanh 4怕pà thanh 4失shī thanh 1败bài thanh 4

    sợ thất bại

  • 感gǎn thanh 3到dào thanh 4害hài thanh 4怕pà thanh 4

    cảm thấy sợ

  • 害hài thanh 4怕pà thanh 4寂jì thanh 4寞mò thanh 4

    sợ cô đơn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.