Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
wū屋
zi子

Nghĩa tiếng Việt

phòng, căn phòng

Âm Hán Việt

ốc tử

2 chữ12 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ nơi chốn, thường đi với lượng từ gian hoặc cái và làm tân ngữ cho động từ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ốc tử

Từng chữ

  • 屋ốcnhà; mui xe
  • 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

Tầng từ vựng

Căn phòng hoặc không gian trong nhà.

Câu ví dụ

  • 屋wū thanh 1子zi thanh 5里lǐ thanh 3很hěn thanh 3暖nuǎn thanh 3和huo thanh 5。

    Trong phòng rất ấm áp.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5屋wū thanh 1子zi thanh 5总zǒng thanh 3是shì thanh 4很hěn thanh 3干gān thanh 1净jìng thanh 4。

    Phòng của anh ấy lúc nào cũng rất sạch sẽ.

Kết hợp thường gặp

  • 屋wū thanh 1子zi thanh 5里lǐ thanh 3面miàn thanh 4

    trong phòng

  • 这zhè thanh 4间jiān thanh 1屋wū thanh 1子zi thanh 5

    căn phòng này

  • 屋wū thanh 1子zi thanh 5干gān thanh 1净jìng thanh 4

    phòng sạch sẽ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.