Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
suì岁
yuè月

Nghĩa tiếng Việt

năm tháng

Âm Hán Việt

tuế nguyệt

2 chữ10 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, mang sắc thái văn chương và trang trọng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tuế nguyệt

Từng chữ

  • 岁tuếnăm; tuổi
  • 月nguyệtMặt Trăng; tháng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 岁suì thanh 4月yuè thanh 4过guò thanh 4得de thanh 5真zhēn thanh 1快kuài thanh 4。

    Năm tháng trôi qua thật nhanh.

  • 我wǒ thanh 3永yǒng thanh 3远yuǎn thanh 3不bù thanh 4会huì thanh 4忘wàng thanh 4记jì thanh 4那nà thanh 4段duàn thanh 4岁suì thanh 4月yuè thanh 4。

    Tôi sẽ mãi không quên quãng năm tháng ấy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.