Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Có thể mang tân ngữ trực tiếp chỉ người được giúp đỡ hoặc làm danh từ chỉ sự giúp đỡ
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
bang trợ
Từng chữ
- 帮banggiúp đỡ, trợ giúp, làm hộ; đám, lũ, tốp, đoàn, bầy; bang đảng; mạn (thuyền), bẹ (rau), mép (giày)
- 助trợtrợ giúp
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 谢谢你帮助我
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ tôi
- 我愿意帮助他学习中文
Tôi sẵn lòng giúp anh ấy học tiếng Trung
- 请帮助我解决这个问题
Vui lòng giúp tôi giải quyết vấn đề này
Kết hợp thường gặp
- 互相帮助
tương trợ nhau
- 寻求帮助
tìm kiếm sự giúp đỡ
- 帮助别人
giúp đỡ người khác
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.