Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
píng平
yuán原

Nghĩa tiếng Việt

đồng bằng, đất bằng

Âm Hán Việt

bình nguyên

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 干 (khô (gān))

5 nét

Bộ: 厂 (cái xưởng)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu để chỉ địa hình đồng bằng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bình nguyên

Từng chữ

  • 平bìnhbằng phẳng; bình thường; hoà, đều; bình an
  • 原nguyênnguyên, vốn, ban đầu; nguyên nhân; cánh đồng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4里li thanh 5是shì thanh 4一yī thanh 1片piàn thanh 4大dà thanh 4平píng thanh 2原yuán thanh 2。

    Đây là một vùng đồng bằng rộng lớn.

  • 平píng thanh 2原yuán thanh 2地dì thanh 4区qū thanh 1适shì thanh 4合hé thanh 2种zhòng thanh 4粮liáng thanh 2食shi thanh 5。

    Vùng đồng bằng thích hợp để trồng lương thực.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.