Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
píng平
shí时

Nghĩa tiếng Việt

thường ngày

Âm Hán Việt

bình thời

2 chữ12 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm trạng ngữ chỉ thời gian đứng ở đầu câu hoặc trước động từ để chỉ thói quen thường ngày

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bình thời

Từng chữ

  • 平bìnhbằng phẳng; bình thường; hoà, đều; bình an
  • 时thờilúc; thời gian

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 平píng thanh 2时shí thanh 2很hěn thanh 3忙máng thanh 2

    Thường ngày rất bận

  • 跟gēn thanh 1平píng thanh 2时shí thanh 2一yī thanh 1样yàng thanh 4

    Giống như mọi khi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.