Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
kāi开
xīn心

Nghĩa tiếng Việt

vui vẻ

Âm Hán Việt

khai tâm

2 chữ8 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ, có thể mang tân ngữ khi dùng như động từ với nghĩa trêu chọc ai đó

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khai tâm

Từng chữ

  • 开khaimở; bật (đèn, máy); lái (xe); nở (hoa); sôi (nước); bắt đầu
  • 心tâmlòng; tim

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3今jīn thanh 1天tiān thanh 1很hěn thanh 3开kāi thanh 1心xīn thanh 1。

    Hôm nay tôi rất vui.

  • 看kàn thanh 4到dào thanh 4你nǐ thanh 3我wǒ thanh 3就jiù thanh 4很hěn thanh 3开kāi thanh 1心xīn thanh 1。

    Thấy bạn tôi đã rất vui.

  • 祝zhù thanh 4大dà thanh 4家jiā thanh 1玩wán thanh 2得de thanh 5开kāi thanh 1心xīn thanh 1。

    Chúc mọi người chơi vui vẻ.

Kết hợp thường gặp

  • 很hěn thanh 3开kāi thanh 1心xīn thanh 1

    rất vui

  • 开kāi thanh 1心xīn thanh 1地de thanh 5笑xiào thanh 4

    cười vui vẻ

  • 令lìng thanh 4人rén thanh 2开kāi thanh 1心xīn thanh 1

    đáng vui

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.