Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dāng当
shí时

Nghĩa tiếng Việt

lúc đó

Âm Hán Việt

đương thời

2 chữ13 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ thời gian quá khứ, thường đứng đầu câu hoặc trước động từ làm trạng ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đương thời

Từng chữ

  • 当đươnglàm, đảm nhiệm; khi, lúc; nên, cần (dāng); thích đáng; coi như (dàng)
  • 时thờilúc; thời gian

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 当dāng thanh 1时shí thanh 2我wǒ thanh 3在zài thanh 4家jiā thanh 1。

    Lúc đó tôi ở nhà.

  • 当dāng thanh 1时shí thanh 2的de thanh 5情qíng thanh 2况kuàng thanh 4很hěn thanh 3紧jǐn thanh 3急jí thanh 2。

    Tình hình lúc đó rất khẩn cấp.

  • 我wǒ thanh 3当dāng thanh 1时shí thanh 2不bù thanh 4知zhī thanh 1道dào thanh 4该gāi thanh 1怎zěn thanh 3么me thanh 5办bàn thanh 4。

    Lúc đó tôi không biết nên làm thế nào.

Kết hợp thường gặp

  • 在zài thanh 4当dāng thanh 1时shí thanh 2

    vào lúc đó

  • 当dāng thanh 1时shí thanh 2的de thanh 5

    của lúc đó

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.