Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Làm danh từ chỉ thời gian quá khứ, thường đứng đầu câu hoặc trước động từ làm trạng ngữ
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
đương thời
Từng chữ
- 当đươnglàm, đảm nhiệm; khi, lúc; nên, cần (dāng); thích đáng; coi như (dàng)
- 时thờilúc; thời gian
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 当时我在家。
Lúc đó tôi ở nhà.
- 当时的情况很紧急。
Tình hình lúc đó rất khẩn cấp.
- 我当时不知道该怎么办。
Lúc đó tôi không biết nên làm thế nào.
Kết hợp thường gặp
- 在当时
vào lúc đó
- 当时的
của lúc đó
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.