Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xīn心
qíng情

Nghĩa tiếng Việt

tâm trạng

Âm Hán Việt

tâm tình

2 chữ15 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, thường được miêu tả bằng các tính từ chỉ cảm xúc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tâm tình

Từng chữ

  • 心tâmlòng; tim
  • 情tìnhtình cảm

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3今jīn thanh 1天tiān thanh 1心xīn thanh 1情qíng thanh 2很hěn thanh 3好hǎo thanh 3

    Hôm nay tâm trạng tôi rất tốt

  • 不bù thanh 4要yào thanh 4影yǐng thanh 3响xiǎng thanh 3心xīn thanh 1情qíng thanh 2

    Đừng ảnh hưởng tâm trạng

Kết hợp thường gặp

  • 好hǎo thanh 3心xīn thanh 1情qíng thanh 2

    tâm trạng tốt

  • 心xīn thanh 1情qíng thanh 2不bù thanh 4好hǎo thanh 3

    tâm trạng không tốt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.