Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xìng性
gé格

Nghĩa tiếng Việt

tính cách, tính tình

Âm Hán Việt

tính cách

2 chữ18 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với các tính từ miêu tả như hướng nội, hướng ngoại, tốt, xấu để nói về đặc điểm tâm lý

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tính cách

Từng chữ

  • 性tínhtính tình, tính cách; tính chất, giới tính; mạng sống
  • 格cáchcách thức

Tầng từ vựng

性格 (tính cách) chỉ những đặc điểm tâm lý, tính tình bẩm sinh hoặc hình thành của một người.

Câu ví dụ

  • 他的性格很开朗。Tā de xìnggé hěn kāilǎng. thanh 1

    Tính cách của anh ấy rất cởi mở.

  • 每个人有不同的性格。Měi gè rén yǒu bùtóng de xìnggé. thanh 3

    Mỗi người có tính cách khác nhau.

Kết hợp thường gặp

  • 性格开朗xìnggé kāilǎng thanh 4

    tính cách cởi mở

  • 改变性格gǎibiàn xìnggé thanh 3

    thay đổi tính cách

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.