Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
yì意
si思

Nghĩa tiếng Việt

ý nghĩa

Âm Hán Việt

ý tư

2 chữ22 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm tân ngữ cho động từ 有 hoặc làm chủ ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

ý tư

Từng chữ

  • 意ýý, ý nghĩ; dự tính, ý định; lòng dạ
  • 思tưnghĩ, suy nghĩ; nhớ; tư tưởng

Tầng từ vựng

有趣 (có nghĩa là thú vị) là một cụm từ rất thông dụng.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5词cí thanh 2是shì thanh 4什shén thanh 2么me thanh 5意yì thanh 4思si thanh 5?

    Từ này có ý nghĩa gì?

  • 我wǒ thanh 3明míng thanh 2白bai thanh 5你nǐ thanh 3的de thanh 5意yì thanh 4思si thanh 5了le thanh 5。

    Tôi hiểu ý của bạn rồi.

  • 很hěn thanh 3有yǒu thanh 3意yì thanh 4思si thanh 5的de thanh 5故gù thanh 4事shi thanh 5。

    Câu chuyện rất thú vị.

Kết hợp thường gặp

  • 有yǒu thanh 3意yì thanh 4思si thanh 5

    thú vị

  • 什shén thanh 2么me thanh 5意yì thanh 4思si thanh 5

    ý nghĩa gì

  • 意yì thanh 4思si thanh 5是shì thanh 4

    ý nghĩa là

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.