Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường đi kèm với lượng từ bản hoặc trương và làm tân ngữ cho động từ làm hoặc xin cấp
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
hộ chiếu
Từng chữ
- 护hộche chở, bảo vệ
- 照chiếuchiếu, soi; chụp ảnh; ảnh; theo, chiếu theo
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 我需要一本护照
Tôi cần một hộ chiếu
- 护照有效期
Thời hạn hộ chiếu
- 请出示护照
Vui lòng xuất trình hộ chiếu
Kết hợp thường gặp
- 申请护照
xin cấp hộ chiếu
- 护照签证
hộ chiếu và thị thực
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.