Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
hù护
zhào照

Nghĩa tiếng Việt

hộ chiếu

Âm Hán Việt

hộ chiếu

2 chữ20 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với lượng từ bản hoặc trương và làm tân ngữ cho động từ làm hoặc xin cấp

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hộ chiếu

Từng chữ

  • 护hộche chở, bảo vệ
  • 照chiếuchiếu, soi; chụp ảnh; ảnh; theo, chiếu theo

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3需xū thanh 1要yào thanh 4一yī thanh 1本běn thanh 3护hù thanh 4照zhào thanh 4

    Tôi cần một hộ chiếu

  • 护hù thanh 4照zhào thanh 4有yǒu thanh 3效xiào thanh 4期qī thanh 1

    Thời hạn hộ chiếu

  • 请qǐng thanh 3出chū thanh 1示shì thanh 4护hù thanh 4照zhào thanh 4

    Vui lòng xuất trình hộ chiếu

Kết hợp thường gặp

  • 申shēn thanh 1请qǐng thanh 3护hù thanh 4照zhào thanh 4

    xin cấp hộ chiếu

  • 护hù thanh 4照zhào thanh 4签qiān thanh 1证zhèng thanh 4

    hộ chiếu và thị thực

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.