Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
pái排
duì队

Nghĩa tiếng Việt

xếp hàng

Âm Hán Việt

bài đội

2 chữ15 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, không mang tân ngữ trực tiếp mà phải dùng cấu trúc liên động khi muốn nói xếp hàng làm gì

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bài đội

Từng chữ

  • 排bàixếp hàng; bè (thuyền bè); tháo ra; xô, đẩy
  • 队độiđội quân; dàn thành hàng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 请qǐng thanh 3在zài thanh 4这zhè thanh 4里li thanh 5排pái thanh 2队duì thanh 4

    Vui lòng xếp hàng ở đây

  • 排pái thanh 2长zhǎng thanh 3队duì thanh 4

    Xếp hàng dài

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.