Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
jiào教
xué学

Nghĩa tiếng Việt

dạy học; giảng dạy

Âm Hán Việt

giáo học

2 chữ19 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm định ngữ trong các cụm từ liên quan đến giáo dục như phương pháp giảng dạy, tòa nhà học tập

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

giáo học

Từng chữ

  • 教giáodạy (jiāo); giáo dục, tôn giáo (jiào)
  • 学họchọc hành

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1有yǒu thanh 3丰fēng thanh 1富fù thanh 4的de thanh 5教jiào thanh 4学xué thanh 2经jīng thanh 1验yàn thanh 4

    Anh ấy có nhiều kinh nghiệm dạy học

  • 教jiào thanh 4学xué thanh 2质zhì thanh 4量liàng thanh 4

    Chất lượng dạy học

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.