Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jiào教
cái材

Nghĩa tiếng Việt

giáo trình, tài liệu giảng dạy

Âm Hán Việt

giáo tài

2 chữ18 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như biên soạn, sử dụng, lựa chọn trong ngữ cảnh giáo dục

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

giáo tài

Từng chữ

  • 教giáodạy (jiāo); giáo dục, tôn giáo (jiào)
  • 材tàinhững thứ có sẵn trong tự nhiên mà dùng được

Tầng từ vựng

Chỉ sách và tài liệu dùng để giảng dạy. Khác với '课本' (sách giáo khoa) là sách chính thức, '教材' bao gồm cả tài liệu bổ sung.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4本běn thanh 3教jiào thanh 4材cái thanh 2非fēi thanh 1常cháng thanh 2适shì thanh 4合hé thanh 2初chū thanh 1学xué thanh 2者zhě thanh 3。

    Giáo trình này rất phù hợp cho người mới bắt đầu.

  • 老lǎo thanh 3师shī thanh 1按àn thanh 4照zhào thanh 4教jiào thanh 4材cái thanh 2的de thanh 5内nèi thanh 4容róng thanh 2上shàng thanh 4课kè thanh 4。

    Thầy giáo giảng dạy theo nội dung giáo trình.

Kết hợp thường gặp

  • 教jiào thanh 4科kē thanh 1书shū thanh 1教jiào thanh 4材cái thanh 2

    giáo trình sách giáo khoa

  • 电diàn thanh 4子zǐ thanh 3教jiào thanh 4材cái thanh 2

    giáo trình điện tử

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.