Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐại từ代词Phó từ副词
yǒu有
xiē些

Nghĩa tiếng Việt

một số

Âm Hán Việt

hữu ta

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Đại từ代词Phó từ副词

Thường đứng trước danh từ làm định ngữ hoặc đứng đầu câu làm chủ ngữ để chỉ một bộ phận

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

hữu ta

Từng chữ

  • 有hữucó, sỡ hữu
  • 些tamột ít, một vài, những

Tầng từ vựng

有些 dùng để chỉ một số lượng không xác định, ít hơn 一些.

Câu ví dụ

  • 有些人喜欢吃辣。Yǒuxiē rén xǐhuan chī là. thanh 3

    Một số người thích ăn cay.

  • 这里有些书很有用。Zhèlǐ yǒuxiē shū hěn yǒuyòng. thanh 4

    Ở đây một số sách rất hữu ích.

  • 有些事情我还不明白。Yǒuxiē shìqíng wǒ hái bù míngbai. thanh 3

    Một số việc tôi vẫn chưa hiểu.

Kết hợp thường gặp

  • 有些人yǒuxiē rén thanh 3

    một số người

  • 有些时候yǒuxiē shíhou thanh 3

    một số lúc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.