Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
yǒu有
yì意
si思

Nghĩa tiếng Việt

thú vị, hay

Âm Hán Việt

hữu ý tư

3 chữ28 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng làm vị ngữ trong khẩu ngữ để nhận xét về tính chất thú vị của người hoặc sự vật

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hữu ý tư

Từng chữ

  • 有hữucó, sỡ hữu
  • 意ýý, ý nghĩ; dự tính, ý định; lòng dạ
  • 思tưnghĩ, suy nghĩ; nhớ; tư tưởng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4本běn thanh 3书shū thanh 1很hěn thanh 3有yǒu thanh 3意yì thanh 4思si thanh 5

    Quyển sách này rất thú vị

  • 他tā thanh 1是shì thanh 4个gè thanh 4有yǒu thanh 3意yì thanh 4思si thanh 5的de thanh 5人rén thanh 2

    Anh ấy là một người thú vị

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5故gù thanh 4事shi thanh 5很hěn thanh 3有yǒu thanh 3意yì thanh 4思si thanh 5

    Câu chuyện này rất hay

Kết hợp thường gặp

  • 很hěn thanh 3有yǒu thanh 3意yì thanh 4思si thanh 5

    rất thú vị

  • 有yǒu thanh 3意yì thanh 4思si thanh 5的de thanh 5事shì thanh 4情qing thanh 5

    việc thú vị

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.