Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

fúwùyuán

Nghĩa tiếng Việt

nhân viên phục vụ, phục vụ viên

Âm Hán Việt

phục vụ viên

3 chữ20 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng làm danh từ chỉ người, có thể kết hợp với lượng từ 个 hoặc 位 ở phía trước

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phục vụ viên

Từng chữ

  • 服phụcquần áo; phục tùng, chịu phục; uống (thuốc); phục vụ
  • 务vụviệc, công việc; nhất thiết phải
  • 员viênnhân viên, thành viên; người (làm nghề gì)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng khi nói về nhân viên phục vụ tại nhà hàng, quán cafe.

Câu ví dụ

  • 服务员来了Fúwùyuán lái le thanh 2

    Nhân viên phục vụ đến rồi

  • 请叫服务员Qǐng jiào fúwùyuán thanh 3

    Xin hãy gọi nhân viên phục vụ

  • 这是服务员Zhè shì fúwùyuán thanh 4

    Đây là nhân viên phục vụ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.