Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qī期
jiān间

Nghĩa tiếng Việt

trong thời gian, trong khoảng thời gian

Âm Hán Việt

kỳ gian

2 chữ19 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đứng sau một cụm từ chỉ thời gian hoặc sự kiện để giới hạn phạm vi thời gian

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

kỳ gian

Từng chữ

  • 期kỳkỳ; thời kỳ; kỳ hạn; thời hạn
  • 间giangiữa, trong khoảng; gian (lượng từ cho phòng); phòng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Danh từ thời gian, chỉ khoảng thời gian diễn ra việc gì đó. Thường dùng sau một sự kiện.

Câu ví dụ

  • 会议期间,他一直在外面。Huìyì qījiān, tā yīzhí zài wàimiàn. thanh 4

    Trong thời gian họp, anh ấy vẫn luôn ở bên ngoài.

  • 暑假期间你要去哪儿?Shǔjià qījiān nǐ yào qù nǎr? thanh 3

    Kỳ nghỉ hè bạn định đi đâu?

  • 比赛期间禁止吸烟。Bǐsài qījiān jìnzhǐ xīyān. thanh 3

    Trong thời gian thi đấu cấm hút thuốc.

Kết hợp thường gặp

  • 会huì thanh 4议yì thanh 4期qí thanh 2间jiān thanh 1

    trong thời gian hội nghị

  • 假jià thanh 4期qī thanh 1期qí thanh 2间jiān thanh 1

    trong kỳ nghỉ

  • 期qí thanh 2间jiān thanh 1发fā thanh 1生shēng thanh 1

    xảy ra trong thời gian đó

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.