Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yàng样
zi子

Nghĩa tiếng Việt

hình dáng

Âm Hán Việt

dạng tử

2 chữ13 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ ngoại hình, dáng vẻ hoặc dùng trong cấu trúc 的样子 để chỉ trạng thái

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

dạng tử

Từng chữ

  • 样dạnghình dạng, dáng vẻ; mẫu
  • 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1的de thanh 5样yàng thanh 4子zi thanh 5很hěn thanh 3奇qí thanh 2怪guài thanh 4。

    Dáng vẻ của anh ấy rất lạ.

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5包bāo thanh 1的de thanh 5样yàng thanh 4子zi thanh 5很hěn thanh 3好hǎo thanh 3看kàn thanh 4。

    Hình dáng cái túi này rất đẹp.

  • 看kàn thanh 4起qǐ thanh 3来lái thanh 2很hěn thanh 3累lèi thanh 4的de thanh 5样yàng thanh 4子zi thanh 5。

    Trông có vẻ rất mệt mỏi.

Kết hợp thường gặp

  • 什shén thanh 2么me thanh 5样yàng thanh 4子zi thanh 5

    hình dáng gì

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5样yàng thanh 4子zi thanh 5

    hình dáng này

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.