Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm danh từ chỉ ngoại hình, dáng vẻ hoặc dùng trong cấu trúc 的样子 để chỉ trạng thái
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
dạng tử
Từng chữ
- 样dạnghình dạng, dáng vẻ; mẫu
- 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 他的样子很奇怪。
Dáng vẻ của anh ấy rất lạ.
- 这个包的样子很好看。
Hình dáng cái túi này rất đẹp.
- 看起来很累的样子。
Trông có vẻ rất mệt mỏi.
Kết hợp thường gặp
- 什么样子
hình dáng gì
- 这个样子
hình dáng này
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.