Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ mang tân ngữ là các danh từ trừu tượng như tư tưởng hoặc tình cảm
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
câu thông
Từng chữ
- 沟câutrong (nước); rãnh, cống, ngòi, lạch, khe; cái hào; chỗ lõm, ổ gà
- 通thôngxuyên qua
Tầng từ vựng
沟通 (gōutōng) nghĩa là giao tiếp, kết nối. Ghép từ 沟 (kênh, rãnh nối liền) + 通 (thông suốt, đi qua). Nhớ: có 'kênh' (沟) để 'thông' (通) với nhau, giao tiếp.
Câu ví dụ
- 我们需要加强沟通。
Chúng ta cần tăng cường giao tiếp.
- 他和同事沟通得很好。
Anh ấy giao tiếp rất tốt với đồng nghiệp.
- 沟通是解决问题的重要方法。
Giao tiếp là phương pháp quan trọng để giải quyết vấn đề.
Kết hợp thường gặp
- 加强沟通
tăng cường giao tiếp
- 沟通能力
kỹ năng giao tiếp
- 有效沟通
giao tiếp hiệu quả
- 沟通思想
trao đổi suy nghĩ
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.