Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
liú流
xíng行

Nghĩa tiếng Việt

phổ biến

Âm Hán Việt

lưu hành

2 chữ16 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm tính từ miêu tả xu hướng thời trang, bệnh dịch hoặc làm động từ biểu thị sự lan rộng

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

lưu hành

Từng chữ

  • 流lưudòng nước; trôi, chảy
  • 行hànhđi; được, ổn; làm (xíng); hàng, dãy; ngành nghề (háng)

Tầng từ vựng

Tính từ chỉ cái đang thịnh hành.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4首shǒu thanh 3歌gē thanh 1很hěn thanh 3流liú thanh 2行xíng thanh 2

    Bài hát này rất phổ biến

  • 现xiàn thanh 4在zài thanh 4流liú thanh 2行xíng thanh 2短duǎn thanh 3发fà thanh 4

    Hiện nay để tóc ngắn đang phổ biến

Kết hợp thường gặp

  • 很hěn thanh 3流liú thanh 2行xíng thanh 2

    rất phổ biến

  • 流liú thanh 2行xíng thanh 2歌gē thanh 1曲qǔ thanh 3

    bài hát phổ biến

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.