Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
làng浪
fèi费

Nghĩa tiếng Việt

lãng phí

Âm Hán Việt

lãng phí

2 chữ19 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ thời gian, tiền bạc hoặc làm tính từ đứng trước danh từ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

lãng phí

Từng chữ

  • 浪lãngcon sóng
  • 费phíchi phí, lệ phí, tiêu phí; phí phạm

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 不bù thanh 4要yào thanh 4浪làng thanh 4费fèi thanh 4食shí thanh 2物wù thanh 4。

    Đừng lãng phí thức ăn.

  • 浪làng thanh 4费fèi thanh 4时shí thanh 2间jiān thanh 1是shì thanh 4不bù thanh 4好hǎo thanh 3的de thanh 5。

    Lãng phí thời gian là không tốt.

Kết hợp thường gặp

  • 浪làng thanh 4费fèi thanh 4时shí thanh 2间jiān thanh 1

    lãng phí thời gian

  • 浪làng thanh 4费fèi thanh 4金jīn thanh 1钱qián thanh 2

    lãng phí tiền bạc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.