Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
qīng清
chu楚

Nghĩa tiếng Việt

rõ ràng

Âm Hán Việt

thanh sở

2 chữ24 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm bổ ngữ kết quả sau động từ hoặc làm vị ngữ đi kèm phó từ chỉ mức độ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thanh sở

Từng chữ

  • 清thanhtrong, sạch; rõ ràng; nhà Thanh
  • 楚sởrõ ràng (清楚); đau khổ; nước Sở

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 说shuō thanh 1清qīng thanh 1楚chu thanh 5

    Nói cho rõ ràng

  • 我wǒ thanh 3看kàn thanh 4得de thanh 5很hěn thanh 3清qīng thanh 1楚chu thanh 5

    Tôi nhìn rất rõ

  • 意yì thanh 4思si thanh 5很hěn thanh 3清qīng thanh 1楚chu thanh 5

    Ý nghĩa rất rõ ràng

Kết hợp thường gặp

  • 听tīng thanh 1清qīng thanh 1楚chu thanh 5

    nghe rõ

  • 看kàn thanh 4清qīng thanh 1楚chu thanh 5

    nhìn rõ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.