Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
rè热
qíng情

Nghĩa tiếng Việt

nhiệt tình

Âm Hán Việt

nhiệt tình

2 chữ21 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ hoặc làm vị ngữ miêu tả thái độ tiếp đón

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhiệt tình

Từng chữ

  • 热nhiệtnóng; bị sốt
  • 情tìnhtình cảm

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1对duì thanh 4我wǒ thanh 3很hěn thanh 3热rè thanh 4情qíng thanh 2

    Anh ấy rất nhiệt tình với tôi

  • 热rè thanh 4情qíng thanh 2接jiē thanh 1待dài thanh 4客kè thanh 4人rén thanh 2

    Tiếp đón khách một cách nhiệt tình

Kết hợp thường gặp

  • 热rè thanh 4情qíng thanh 2好hào thanh 4客kè thanh 4

    nhiệt tình hiếu khách

  • 非fēi thanh 1常cháng thanh 2热rè thanh 4情qíng thanh 2

    rất nhiệt tình

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.