Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词
rán然
hòu后

Nghĩa tiếng Việt

sau đó

Âm Hán Việt

nhiên hậu

2 chữ18 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词

Thường đứng đầu phân câu thứ hai để liên kết các hành động xảy ra theo trình tự thời gian

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

nhiên hậu

Từng chữ

  • 然nhiênnhư thế, vậy; nhưng; hậu tố (突然, 当然)
  • 后hậusau, phía sau; về sau; hoàng hậu

Tầng từ vựng

Liên từ chỉ thứ tự thời gian.

Câu ví dụ

  • 先xiān thanh 1吃chī thanh 1饭fàn thanh 4,然rán thanh 2后hòu thanh 4走zǒu thanh 3

    Ăn cơm trước, sau đó đi

  • 然rán thanh 2后hòu thanh 4呢ne thanh 5

    Sau đó thì sao

Kết hợp thường gặp

  • 先xiān thanh 1然rán thanh 2后hòu thanh 4

    trước...sau đó

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.