Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
zhào照
gù顾

Nghĩa tiếng Việt

chăm sóc

Âm Hán Việt

chiếu cố

2 chữ23 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ người hoặc sự vật cần được chăm sóc

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chiếu cố

Từng chữ

  • 照chiếuchiếu, soi; chụp ảnh; ảnh; theo, chiếu theo
  • 顾cốtrông nom, chăm sóc; ngoảnh lại; khách hàng (顾客)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 请qǐng thanh 3照zhào thanh 4顾gù thanh 4好hǎo thanh 3自zì thanh 4己jǐ thanh 3

    Hãy chăm sóc tốt bản thân mình

  • 她tā thanh 1照zhào thanh 4顾gù thanh 4生shēng thanh 1病bìng thanh 4的de thanh 5妈mā thanh 1妈ma thanh 5

    Cô ấy chăm sóc mẹ ốm

Kết hợp thường gặp

  • 照zhào thanh 4顾gù thanh 4孩hái thanh 2子zi thanh 5

    chăm sóc con cái

  • 照zhào thanh 4顾gù thanh 4老lǎo thanh 3人rén thanh 2

    chăm sóc người già

  • 互hù thanh 4相xiāng thanh 1照zhào thanh 4顾gù thanh 4

    chăm sóc lẫn nhau

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.