Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ người hoặc sự vật cần được chăm sóc
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
chiếu cố
Từng chữ
- 照chiếuchiếu, soi; chụp ảnh; ảnh; theo, chiếu theo
- 顾cốtrông nom, chăm sóc; ngoảnh lại; khách hàng (顾客)
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 请照顾好自己
Hãy chăm sóc tốt bản thân mình
- 她照顾生病的妈妈
Cô ấy chăm sóc mẹ ốm
Kết hợp thường gặp
- 照顾孩子
chăm sóc con cái
- 照顾老人
chăm sóc người già
- 互相照顾
chăm sóc lẫn nhau
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.