Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Trong tiếng Trung hiện đại ở đại lục, từ này thường dùng để chỉ vợ hoặc chồng của mình
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
ái nhân
Từng chữ
- 爱áiyêu, thích, quý; hay, thường xuyên
- 人nhânngười
Tầng từ vựng
Thường dùng để chỉ vợ hoặc chồng, lịch sự hơn 老婆/老公
Câu ví dụ
- 这是我爱人
Đây là vợ/chồng tôi
- 爱人和孩子在家等我
Vợ/chồng và con đang ở nhà đợi tôi
Kết hợp thường gặp
- 爱人之间
giữa vợ chồng
- 我的爱人
vợ/chồng của tôi
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.