Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
ài爱
rén人

Nghĩa tiếng Việt

vợ hoặc chồng (người bạn đời)

Âm Hán Việt

ái nhân

2 chữ12 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Trong tiếng Trung hiện đại ở đại lục, từ này thường dùng để chỉ vợ hoặc chồng của mình

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ái nhân

Từng chữ

  • 爱áiyêu, thích, quý; hay, thường xuyên
  • 人nhânngười

Tầng từ vựng

Thường dùng để chỉ vợ hoặc chồng, lịch sự hơn 老婆/老公

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4我wǒ thanh 3爱ài thanh 4人rén thanh 2

    Đây là vợ/chồng tôi

  • 爱ài thanh 4人rén thanh 2和hé thanh 2孩hái thanh 2子zi thanh 5在zài thanh 4家jiā thanh 1等děng thanh 3我wǒ thanh 3

    Vợ/chồng và con đang ở nhà đợi tôi

Kết hợp thường gặp

  • 爱ài thanh 4人rén thanh 2之zhī thanh 1间jiān thanh 1

    giữa vợ chồng

  • 我wǒ thanh 3的de thanh 5爱ài thanh 4人rén thanh 2

    vợ/chồng của tôi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.