Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
lǐ理
lùn论

Nghĩa tiếng Việt

lý thuyết

Âm Hán Việt

lí luận

2 chữ17 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Làm danh từ chỉ lý thuyết khoa học, hoặc làm động từ mang nghĩa tranh luận, phân bua

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

lí luận

Từng chữ

  • 理lílý, đạo lý; quản lý, sắp xếp; để ý, đáp lời
  • 论luậnbàn bạc

Tầng từ vựng

Hệ thống nguyên lý hoặc quy tắc chung.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5理lǐ thanh 3论lùn thanh 4很hěn thanh 3难nán thanh 2懂dǒng thanh 3。

    Lý thuyết này rất khó hiểu.

  • 学xué thanh 2习xí thanh 2理lǐ thanh 3论lùn thanh 4以yǐ thanh 3后hòu thanh 4,还hái thanh 2要yào thanh 4多duō thanh 1练liàn thanh 4习xí thanh 2。

    Học lý thuyết xong còn phải luyện tập nhiều.

Kết hợp thường gặp

  • 理lǐ thanh 3论lùn thanh 4基jī thanh 1础chǔ thanh 3

    cơ sở lý luận

  • 理lǐ thanh 3论lùn thanh 4学xué thanh 2习xí thanh 2

    học lý thuyết

  • 理lǐ thanh 3论lùn thanh 4研yán thanh 2究jiū thanh 1

    nghiên cứu lý luận

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.